Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

An international historic landmark

Nghĩa thường dùng

Một địa danh lịch sử quốc tế cụm từ

“The Great Wall of China is recognized as an international historic landmark, attracting millions of tourists each year.”Vạn Lý Trường Thành được công nhận là một địa danh lịch sử quốc tế, thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...