analogy
/ə'nælədʤi/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5913
Nghĩa thường dùng
sự tương tự, phép so sánh
danh từ
“The author uses an analogy to explain the concept.”Tác giả dùng phép so sánh để giải thích khái niệm.
Biến thể từ
analogies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
analogy
/ə'nælədʤi/
danh từ
- sự tương tự, sự giống nhau
- an analogy to (with): sự tương tự với
- an analogy between: sự tương tự đồng giữa
- (triết học) phép loại suy
- (sinh vật học) sự cùng chức (cơ quan)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an inference that if things agree in some respects they probably agree in others n. drawing a comparison in order to show a similarity in some respect