Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anatomy

/ə'nætəmi/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8160

Nghĩa thường dùng

giải phẫu danh từ

“Understanding human anatomy is essential for medical students.”Hiểu biết về giải phẫu con người là điều cần thiết cho sinh viên y khoa.

Biến thể từ anatomies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anatomy

/ə'nætəmi/

danh từ

  • thuật mổ xẻ
  • khoa giải phẫu
  • bộ xương; xác ướp (dùng để học)
  • (thông tục) người gầy giơ xương
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of morphology that deals with the structure of animals n. a detailed analysis

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...