Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Ancient ruins

Nghĩa thường dùng

Phế tích cổ xưa cụm từ

“Photographer John mcdermott captures Asia's ancient ruins, inspired by the dreamy effects of a solar eclipse.”Nhiếp ảnh gia John mcdermott chụp những tàn tích cổ đại của châu Á, lấy cảm hứng từ những hiệu ứng mơ màng của nhật thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...