Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Animal conservation

Nghĩa thường dùng

Hoạt động bảo tồn động vật cụm từ

“Animal conservation is the act of protecting ecosystems and environments to protect the animals that live there.”Bảo tồn động vật là hành động bảo vệ các hệ sinh thái và môi trường để bảo vệ các động vật sống ở đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...