anklet
/'æɳklit/ phổ biến #29989
Nghĩa thường dùng
Vòng chân
danh từ
“She wears an anklet on her ankle in summer.”Cô ấy đeo một chiếc vòng chân ở mắt cá chân vào mùa hè.
Biến thể từ
anklets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
anklet
/'æɳklit/
danh từ
- vòng (mang ở mắt cá chân)
- vòng xiềng chân (tù nhân)
- giày có cổ đến mắt cá chân
- bít tất ngắn đến mắt cá chân
- (số nhiều) quần thể thao thắt lại ở mắt cá chân
Định nghĩa tiếng Anh
n. a shoe for a child or woman that has a strap around the ankle n. a sock that reaches just above the ankle n. an ornament worn around the ankle