Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Antisocial habit

Nghĩa thường dùng

Thói quen chống đối xã hội cụm từ

“Nowadays, smoking is considered an antisocial habit.”Ngày nay, hút thuốc được coi là một thói quen chống đối xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...