Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

approximate

/ə'prɔksimit/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #11835

Nghĩa thường dùng

xấp xỉ tính từ

“The approximate cost of the project is $5000.”Chi phí xấp xỉ của dự án là 5000 đô la.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

approximate

/ə'prɔksimit/

tính từ

  • approximate to giống với, giống hệt với
  • xấp xỉ, gần đúng
    • approximate calculation: phép tính xấp xỉ
    • approximate value: giá trị xấp xỉ
  • rất gần nhau

động từ

  • gắn với; làm cho gắn với
  • xấp xỉ với, gần đúng với; làm cho xấp xỉ với, làm cho gần đúng với
Định nghĩa tiếng Anh

v. be close or similar s. not quite exact or correct s. very close in resemblance s. located close together

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...