approximate
/ə'prɔksimit/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #11835
Nghĩa thường dùng
xấp xỉ
tính từ
“The approximate cost of the project is $5000.”Chi phí xấp xỉ của dự án là 5000 đô la.
Biến thể từ
approximating hiện tại phân từ
approximates ngôi 3 số ít
approximated quá khứ phân từ
approximated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
approximate
/ə'prɔksimit/
tính từ
- approximate to giống với, giống hệt với
- xấp xỉ, gần đúng
- approximate calculation: phép tính xấp xỉ
- approximate value: giá trị xấp xỉ
- rất gần nhau
động từ
- gắn với; làm cho gắn với
- xấp xỉ với, gần đúng với; làm cho xấp xỉ với, làm cho gần đúng với
Định nghĩa tiếng Anh
v. be close or similar s. not quite exact or correct s. very close in resemblance s. located close together