approximately
/ә'prɒksimәtli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #2365
Nghĩa thường dùng
khoảng
trạng từ
“It costs approximately ten dollars.”Nó có giá khoảng mười đô la.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
approximately
//
* phó từ- khoảng chừng, độ chừng
Định nghĩa tiếng Anh
r. (of quantities) imprecise but fairly close to correct