Từ điển Anh–Việt

112.112 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

approximately

/ә'prɒksimәtli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #2365

Nghĩa thường dùng

khoảng trạng từ

“It costs approximately ten dollars.”Nó có giá khoảng mười đô la.

Đồng nghĩa roughlyaboutaroundnearly
Trái nghĩa exactlyprecisely
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

approximately

//

* phó từ
  • khoảng chừng, độ chừng
Định nghĩa tiếng Anh

r. (of quantities) imprecise but fairly close to correct

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...