Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Apriori

/'eiprai'ɔ:rai/
Biến thể từ apriori số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Apriori

//

  • (Econ) Tiên nghiệm.+ Một cụm thuật ngữ miêu tả quá trình suy luận phán đoán từ giả thuyết ban đầu cho đến kết luận. Phương pháp này có thể đối lập với cách tiếp cận dựa trên những cứ liệu rút ra từ thực tế quan sát.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...