Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arthritis

/ɑ:'θraitis/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #7377

Nghĩa thường dùng

viêm khớp danh từ

“Arthritis can cause severe joint pain.”Viêm khớp có thể gây ra cơn đau khớp nghiêm trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arthritis

/ɑ:'θraitis/

danh từ

  • (y học) viêm khớp
Định nghĩa tiếng Anh

n. inflammation of a joint or joints

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...