arthritis
/ɑ:'θraitis/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #7377
Nghĩa thường dùng
viêm khớp
danh từ
“Arthritis can cause severe joint pain.”Viêm khớp có thể gây ra cơn đau khớp nghiêm trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
arthritis
/ɑ:'θraitis/
danh từ
- (y học) viêm khớp
Định nghĩa tiếng Anh
n. inflammation of a joint or joints