Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

At the back of

Nghĩa thường dùng

Phía sau cụm từ

“There’s a beautiful garden at the back of my house where I love to relax.”Có một khu vườn đẹp phía sau nhà tôi, nơi tôi thích thư giãn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...