Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

At the height/peak of someone’s career

Nghĩa thường dùng

Ở đỉnh cao sự nghiệp cụm từ

“At the height of her career, she was one of the most famous actors in Hollywood.”Ở đỉnh cao sự nghiệp, cô là một trong những diễn viên nổi tiếng nhất ở Hollywood.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...