Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Auctions

/ˈɔːkʃənz/

Nghĩa thường dùng

cuộc đấu giá danh từ

“They hold auctions every month.”Họ tổ chức đấu giá mỗi tháng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Auctions

//

  • (Econ) Đấu giá.+ Một kiểu thị trường trong đó người mua tiềm tàng đặt giá cho hàng hoá chứ không phải đơn thuần trả theo.
Định nghĩa tiếng Anh

n a variety of bridge in which tricks made in excess of the contract are scored toward game; now generally superseded by contract bridge n the public sale of something to the highest bidder v sell at an auction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...