Auctions
/ˈɔːkʃənz/
Nghĩa thường dùng
cuộc đấu giá
danh từ
“They hold auctions every month.”Họ tổ chức đấu giá mỗi tháng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Auctions
//
- (Econ) Đấu giá.+ Một kiểu thị trường trong đó người mua tiềm tàng đặt giá cho hàng hoá chứ không phải đơn thuần trả theo.
Định nghĩa tiếng Anh
n a variety of bridge in which tricks made in excess of the contract are scored toward game; now generally superseded by contract bridge n the public sale of something to the highest bidder v sell at an auction