Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Average propensity to save

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Average propensity to save

//

  • (Econ) Khuynh hướng tiết kiệm bình quân.+ Phần của tổng thu nhập Y được đưa vào tiết kiệm S, tức không được sử dụng cho mục đích tiêu dùng. Khuynh hướng tiết kiệm bình quân bằng S/Y. Xem SAVING FUNCTION, MARGINAL PROPENSITY TO SAVE.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...