Từ điển Anh–Việt

111.654 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

awesome

/'ɔ:səm/ Collins ★ phổ biến #6337

Nghĩa thường dùng

tuyệt vời tính từ

“The view from the mountain is awesome.”Cảnh từ trên núi thật tuyệt vời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

awesome

/'ɔ:səm/

tính từ

  • đáng kinh sợ; làm khiếp sợ; làm kinh hoàng
    • an awesome sight: một cảnh tượng kinh hoàng
Định nghĩa tiếng Anh

s inspiring awe or admiration or wonder

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...