Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Be induced to commit a crime

Nghĩa thường dùng

Bị xúi giục phạm tội cụm từ

“Students who make friends with bad guys might be induced to commi a crime”Học sinh kết bạn với người xấu có thể bị xúi giục phạm tội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...