Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Be into something

Nghĩa thường dùng

Thích điều gì đó cụm từ

“I’m really into photography these days, capturing moments whenever I can.”Dạo này tôi rất thích chụp ảnh, ghi lại những khoảnh khắc bất cứ khi nào có thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...