Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Be on time

Nghĩa thường dùng

Đúng giờ cụm từ

“I always try to be on time for meetings because it shows respect for other people's schedules.”Tôi luôn cố gắng đến đúng giờ cho các cuộc họp vì điều đó thể hiện sự tôn trọng đối với lịch trình của người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...