Be superseded by
Nghĩa thường dùng
Bị thay thế bởi cái gì đó
cụm từ
“Traditional methods of communication have been superseded by digital platforms that offer faster and more efficient interactions.”Các phương pháp giao tiếp truyền thống đã bị thay thế bởi các nền tảng kỹ thuật số cung cấp các tương tác nhanh hơn và hiệu quả hơn.