Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Be superseded by

Nghĩa thường dùng

Bị thay thế bởi cái gì đó cụm từ

“Traditional methods of communication have been superseded by digital platforms that offer faster and more efficient interactions.”Các phương pháp giao tiếp truyền thống đã bị thay thế bởi các nền tảng kỹ thuật số cung cấp các tương tác nhanh hơn và hiệu quả hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...