Bearer bonds
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Bearer bonds
//
- (Econ) Trái khoán không ghi tên.+ Một loại trái khoán không yêu cầu có chứng thư chuyển nhượng vì người giữ có quyền sở hữu hợp pháp.
Từ điển Anh–Việt
112.193 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...