Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Become engaged in

Nghĩa thường dùng

Trở nên gắn bó với cụm từ

“He has become engaged in a legal battle with the council for two months.”Anh ấy đã tham gia cuộc chiến pháp lý với hội đồng trong hai tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...