Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bellboy

/ˈbɛl.bɔɪ/

Nghĩa thường dùng

Người trực tầng danh từ

“The bellboy carries my luggage to my hotel room.”Người trực tầng mang hành lý của tôi đến phòng khách sạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Người trực tầng

ví dụ

The bellboy carries my luggage to my hotel room. — Người trực tầng mang hành lý của tôi đến phòng khách sạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...