biodiversity
/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsəti/
Nghĩa thường dùng
đa dạng sinh học
danh từ
“Vietnam has rich biodiversity.”Việt Nam có đa dạng sinh học phong phú.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đa dạng sinh học
ví dụ
Vietnam has rich biodiversity. — Việt Nam có đa dạng sinh học phong phú.