Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biodiversity

/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsəti/

Nghĩa thường dùng

đa dạng sinh học danh từ

“Vietnam has rich biodiversity.”Việt Nam có đa dạng sinh học phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đa dạng sinh học

ví dụ

Vietnam has rich biodiversity. — Việt Nam có đa dạng sinh học phong phú.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...