Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Biologial diversity

Nghĩa thường dùng

Sự đa dạng sinh học cụm từ

“To curb loss of biological diversity, several governments worldwide have established parks and protected areas.”Để hạn chế mất sự đa dạng sinh học, một số chính phủ trên thế giới đã thành lập các công viên và khu bảo tồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...