Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Body camera footage

Nghĩa thường dùng

Cảnh quay từ máy ảnh cơ thể cụm từ

“American police departments are now requiring body camera footage to be recorded”Sở cảnh sát Mỹ hiện đang yêu cầu ghi lại cảnh quay máy ảnh cơ thể

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...