Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Both spiritual and material rewards

Nghĩa thường dùng

Cả phần thưởng tinh thần và vật chất cụm từ

“He promised the employees both spiritual and material rewards for their work.”Anh ta đã hứa với nhân viên về cả phần thưởng vật chất và tinh thần cho công việc của họ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...