Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Break out into laughter

Nghĩa thường dùng

Bật cười cụm từ

“When I told my friends a funny story, they all broke out into laughter.”Khi tôi kể cho bạn bè một câu chuyện hài hước, tất cả họ đều bật cười.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...