Từ điển Anh–Việt

111.865 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Brightens up

Nghĩa thường dùng

Làm rực sáng cụm từ

“A smile from a stranger can really brightens up your day, don’t you think?”Một nụ cười từ người lạ thực sự làm rực sáng ngày của bạn, bạn không nghĩ vậy sao?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...