Bring somebody to court
Nghĩa thường dùng
Đưa ai đó ra tòa
cụm từ
“We have to bring this murderer to court”Chúng ta phải đưa tên sát nhân giết người này ra toà
Từ điển Anh–Việt
111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We have to bring this murderer to court”Chúng ta phải đưa tên sát nhân giết người này ra toà
Đang tải...