brooch
/broutʃ/ GRE phổ biến #16633
Nghĩa thường dùng
Trâm cài
danh từ
“He gave her a brooch as a special gift.”Anh ấy tặng cô ấy một chiếc trâm cài như một món quà đặc biệt.
Biến thể từ
brooches số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brooch
/broutʃ/
danh từ
- trâm (gài đầu); ghim hoa (gài cổ áo)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a decorative pin worn by women v. fasten with or as if with a brooch