Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Budget line

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Budget line

//

  • (Econ) Đường ngân sách+ Một đường trong Không gian hàng hoá chỉ ra những tổ hợp mà người tiêu dùng có thể mua đựơc ở mức thu nhập nhất định.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...