Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Build up a business network

Nghĩa thường dùng

Xây dựng một mạng lưới kinh doanh cụm từ

“Building up a strong business network plays a important role of a multinational company.”Xây dựng một mạng lưới kinh doanh mạnh chiếm một vai trò quan trọng đối với một công ty đa quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...