Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Buying behaviour

Nghĩa thường dùng

Hành vi mua bán cụm từ

“Study about buying behavior is the key to have a successful marketing campaign.”Nghiên cứu về hành vi mua là chìa khóa của một chiến dịch marketing thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...