Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cpu

/ˌsiːpiːˈjuː/ phổ biến #14004

Nghĩa thường dùng

bộ xử lý danh từ

“The CPU is the brain of the computer.”CPU là bộ não của máy tính.

Biến thể từ cpus số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cpu

//

  • Đơn vị xử lý trung tâm
Định nghĩa tiếng Anh

n (computer science) the part of a computer (a microprocessor chip) that does most of the data processing

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...