Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Capital budgeting

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Capital budgeting

//

  • (Econ) Phân bổ vốn ngân sách.+ Quá trình phân bổ vốn có thể đầu tư cho các vốn dự án.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...