Capital gain
/ˈkæpitl ɡein/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Capital gain
//
- (Econ) Khoản lãi vốn.+ Chênh lệc giữa giá mua một tài sản và giá bán lại vào một ngày nào đó mà chênh lệch này là dương.