Cardinalism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Cardinalism
//
- (Econ) Trường phái điểm hoá; trường phái chia độ.+ Trường phái cho rằng ĐỘ THOẢ DỤNG có thể đo lường được bằng các đơn vị số đếm. Xem CARDINAL UNTILITY.
Từ điển Anh–Việt
112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...