Career prospects
Nghĩa thường dùng
Triển vọng nghề nghiệp
cụm từ
“She's hoping the result o this upcoming campaign will improve her career prospects.”f Cô ấy hy vọng kết quả của chiến dịch sắp tới này sẽ cải thiện triển vọng nghề nghiệp của cô ấy.