Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Career prospects

Nghĩa thường dùng

Triển vọng nghề nghiệp cụm từ

“She's hoping the result o this upcoming campaign will improve her career prospects.”f Cô ấy hy vọng kết quả của chiến dịch sắp tới này sẽ cải thiện triển vọng nghề nghiệp của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...