Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carnation

/kɑ:'neiʃn/ Collins ★ phổ biến #18352

Nghĩa thường dùng

Hoa cẩm chướng danh từ

“She received a carnation for her birthday from her friend.”Cô ấy nhận được một bông hoa cẩm chướng cho sinh nhật từ bạn.

Biến thể từ carnations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carnation

/kɑ:'neiʃn/

danh từ

  • (thực vật học) cây cẩm chướng
  • hoa cẩm chướng

tính từ

  • hồng nhạt
Định nghĩa tiếng Anh

n. Eurasian plant with pink to purple-red spice-scented usually double flowers; widely cultivated in many varieties and many colors n. a pink or reddish-pink color s. pink or pinkish

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...