Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Carry a certain degree of risk

Nghĩa thường dùng

Mang một mức độ rủi ro nhất định cụm từ

“All financial products carry a certain degree of risk, and even low risk investment strategies contain an element of uncertainty.”Tất cả các sản phẩm tài chính đều mang một mức độ rủi ro nhất định, và ngay cả các chiến lược đầu tư rủi ro thấp cũng chứa đựng yếu tố không chắc chắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...