Cash flow
/kæʃ floʊ/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
dòng tiền
danh từ
“Positive cash flow is essential for survival.”Dòng tiền dương là thiết yếu cho sự sống còn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Cash flow
//
- (Econ) Luồng tiền, ngân lưu, dòng kim lưu.+ Tổng thu nhập giữ lại và khoản khấu hao còn lại của một hãng.