Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cash flow

/kæʃ floʊ/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

dòng tiền danh từ

“Positive cash flow is essential for survival.”Dòng tiền dương là thiết yếu cho sự sống còn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Cash flow

//

  • (Econ) Luồng tiền, ngân lưu, dòng kim lưu.+ Tổng thu nhập giữ lại và khoản khấu hao còn lại của một hãng.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...