cashier
/kə'ʃiə/ IELTSCollins ★ phổ biến #11211
Nghĩa thường dùng
Nhân viên thu ngân
danh từ
“The cashier counts the money and gives me my change.”Nhân viên thu ngân đếm tiền và trả lại tiền thừa cho tôi.
Biến thể từ
cashiers số nhiều
cashiered quá khứ phân từ
cashiering hiện tại phân từ
cashiered quá khứ
cashiers ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cashier
/kə'ʃiə/
danh từ
- thủ quỹ
ngoại động từ
- cách chức, thải ra
- (quân sự) tước quân hàm (sĩ quan bộ binh và hải quân)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person responsible for receiving payments for goods and services (as in a shop or restaurant) v. discard or do away with v. discharge with dishonor, as in the army