Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cashier

/kə'ʃiə/ IELTSCollins ★ phổ biến #11211

Nghĩa thường dùng

Nhân viên thu ngân danh từ

“The cashier counts the money and gives me my change.”Nhân viên thu ngân đếm tiền và trả lại tiền thừa cho tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cashier

/kə'ʃiə/

danh từ

  • thủ quỹ

ngoại động từ

  • cách chức, thải ra
  • (quân sự) tước quân hàm (sĩ quan bộ binh và hải quân)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person responsible for receiving payments for goods and services (as in a shop or restaurant) v. discard or do away with v. discharge with dishonor, as in the army

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...