Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cause/ avoid stress

Nghĩa thường dùng

Để gây / tránh căng thẳng cụm từ

“Incorporating herbs and teas into your daily regimen helps avoid stress.”Kết hợp các loại thảo mộc và trà vào chế độ ăn hàng ngày giúp tránh căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...