Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celsius

/'selsiәs/ TOEFLCollins ★

Nghĩa thường dùng

(thuộc)độC tính từ

“The temperature is ten degrees Celsius today.”Nhiệt độ hôm nay là mười độ C.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

celsius

//

* tính từ
  • thuộc về độ bách phân
Định nghĩa tiếng Anh

n. Swedish astronomer who devised the centigrade thermometer (1701-1744)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...