Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Check off

/tʃɛk ɔf/

Nghĩa thường dùng

Đánh dấu cái gì đó đã hoàn thành trong danh sách. động từ

“She checked off each item on her to-do list.”Cô ấy đã đánh dấu từng mục trong danh sách việc cần làm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Check off

//

  • (Econ) Trừ công đoàn phí trực tiếp.+ Việc chủ thuê trừ trực tiếp phí công đoàn từ lương nhân viên. Phí này sau đó được trả cho công đoàn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...