Check off
Nghĩa thường dùng
“She checked off each item on her to-do list.”Cô ấy đã đánh dấu từng mục trong danh sách việc cần làm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Check off
//
- (Econ) Trừ công đoàn phí trực tiếp.+ Việc chủ thuê trừ trực tiếp phí công đoàn từ lương nhân viên. Phí này sau đó được trả cho công đoàn.