Từ điển Anh–Việt

111.923 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cheque card

/tʃek kɑ:d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Cheque card

//

  • (Econ) Thẻ séc.+ Thẻ do các ngân hàng cấp cho các khách hàng có TÀI KHOẢN vãng lai để đảm bảo việc thanh toán séc đựơc rút bởi các khách hàng này theo những giới hạn nhất định.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...