Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Chinese/Mexican/French cooking

Nghĩa thường dùng

cách nấu ăn kiểu Trung Quốc/Mexico/Pháp cụm từ

“Chinese cooking uses a lot of fresh ginger and garlic.”Ẩm thực Trung Hoa dùng rất nhiều gừng và tỏi tươi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...