Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Chinese/Mexican/French cuisine

Nghĩa thường dùng

ẩm thực Trung Quốc/Mexico/Pháp (trang trọng hơn 'food') cụm từ

“French cuisine is admired all over the world.”Ẩm thực Pháp được cả thế giới ngưỡng mộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...