Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Chinese/Mexican/French meal

Nghĩa thường dùng

bữa ăn kiểu Trung Quốc/Mexico/Pháp (ăn ở nhà hàng) cụm từ

“A Chinese/Mexican/French meal is what you eat in a restaurant.”Bữa ăn kiểu Trung Quốc/Mexico/Pháp là thứ bạn ăn ở nhà hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...